TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh bạt" - Kho Chữ
Đánh bạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho bị át hẳn đi, bằng sức mạnh, ưu thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
át
lấn át
áp đảo
lấn lướt
chạt
phủ đầu
đè bẹp
nuốt
dập
đánh
trấn át
tạo vật
nạt
đánh
áp
hạ
xáng
đòn
quạt
hà hiếp
xô
đánh
lấn sân
đâm
đánh úp
lộng hành
tát
dần
dúi
ục
dập
đập
đàn áp
a
lấn
đánh
đánh
dộng
dộng
quật
đánh đập
đập
bóp chết
đấm
bạnh
nện
vỗ
cưỡi cổ
vả
đè
lộng quyền
ép
chìm
bợp
bịch
chèn ép
đánh
lấn sân
dằn
xói
nuốt chửng
đùn
cả vú lấp miệng em
ục
đì
bắt nạt
khảo
vạ
đập
chen
chưởng
dỗ
che
bập
Ví dụ
"Gió thổi mạnh đánh bạt cả tiếng thét"
đánh bạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh bạt là .