TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đá đưa" - Kho Chữ
Đá đưa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đong đưa
động từ
(mồm miệng) nói năng khéo léo nhưng không thành thật, chỉ cốt làm vừa lòng người nghe
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đưa đón
cười nịnh
nói ngọt
phỉnh
nịnh
tán
đưa đẩy
nịnh đầm
phỉnh nịnh
nịnh bợ
hót
nói dóc
gạ
dẻo mồm
liếm gót
mồm miệng đỡ chân tay
dụ khị
nói mép
luồn lọt
nịnh nọt
nói vuốt đuôi
nói trạng
chọc ghẹo
bợ đít
nói ngon nói ngọt
nói láo
nịnh hót
mắc lừa
dóc
múa mỏ
tán dóc
xỏ ngọt
xỏ mũi
xu nịnh
đùn đẩy
ghẹo
nói phách
đá
cắn câu
đú đởn
tâng
nắc nỏm
làm phách
nói kháy
ỏn thót
nói điêu
đánh lừa
dắt mũi
xu mị
nũng
đánh bài
kê úm
uốn éo
mật ngọt chết ruồi
đùa
đùa
chòng ghẹo
phổng mũi
trộ
làm già
nói gay
nói xỏ
kê
nói láo
vót
múa mép
vuốt ve
móc
phỉnh mũi
tâng bốc
đùa cợt
ton hót
ghẹo
mau mồm mau miệng
Ví dụ
"Đá đưa đầu lưỡi"
động từ
(mắt) đưa đi đưa lại nhanh, vẻ không thành thật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đong đưa
lúng liếng
ném
đu đưa
dăng dăng
đôi
háy
đung đưa
vút
lia
đưa
xẹt
hất
phất
lẳng
vút
máy
phất phơ
chớp chới
lấp láy
du
à à
di động
khua
hấp hay
hấp ha hấp háy
quẳng
đưa đẩy
dệch
hấp háy
lật bật
vụt
ùa
chao đèn
rởn
bật
vun vút
dồ
bay
nhấp nháy
tung
chuyển di
trôi giạt
đi
tày
chuyển động
đi
ngảnh
ve vẩy
quảy
mấp máy
dậm dật
giủi
giật
chớp
chun
thảy
lăng
tọt
động đậy
ngoắt
lạc
ngoáy
tung tẩy
chuyển động
nhẩy dựng
hẩy
tạt
dông
ném
chiu chíu
phấp phới
loé
nhẩy
Ví dụ
"Con mắt đá đưa"
đá đưa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đá đưa là
đá đưa
.