TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn lời" - Kho Chữ
Ăn lời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
vâng lời khuyên bảo của người trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vâng
nghe
vâng dạ
bảo ban
bảo
dạy bảo
phục tòng
khuyên can
phục tùng
phụng chỉ
khuyên bảo
xuôi
chỉ bảo
dặn
khuyên nhủ
căn dặn
khuyên dỗ
thể
hãy
khuyên
dạy bảo
bảo
răn bảo
lệnh
nhận lời
chịu lời
khuyên lơn
nghe
gàn
bày
sai
ti
nhận
vào
sai bảo
can
nệ
vào
mời
ty
trông
chịu
bảo lĩnh
gật
khuyên răn
núc
thừa
hoan nghinh
nên
chào
tuân
giữ ý giữ tứ
cắm đầu
theo
á thánh
phụng mệnh
cam kết
ăn xin
mách bảo
khiến
nèo
khuyến nghị
thể theo
đinh ninh
bảo đảm
kèm cặp
giữ gìn
rủ
chịu
xin
binh
cậy
giữ
cho
Ví dụ
"Thằng bé khó bảo, không ăn lời cha mẹ"
ăn lời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn lời là .