TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn không ngồi rỗi" - Kho Chữ
Ăn không ngồi rỗi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưăn không ngồi rồi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn không ngồi rồi
không
rồi
ở không
ăn sẵn nằm ngửa
nằm khoèo
nông nhàn
vô công rồi nghề
rỗi hơi
rảnh rỗi
rỗi rãi
rảnh
án binh bất động
rảnh
thư nhàn
im
chân son mình rỗi
lóng nhóng
trơ thổ địa
rảnh rang
vạ vật
chỏng gọng
hoang
trống
vắng
không
lẳng lặng
bất động
dặt dẹo
trống rỗng
yên
thờ thẫn
lặng câm
lặng
biếng
vô tư
chẳng nói chẳng rằng
chóc ngóc
lặng thinh
không nói không rằng
lặng phắc
trùm chăn
tĩnh lặng
thinh không
bẵng
nín thinh
tĩnh
thư
vất vưởng
không
trống không
bẵng
yên lặng
hoang phế
thong thả
vô lo
không
vắng
thảnh thơi
yên giấc
yên ắng
luỗng
phắc
lì
yên tĩnh
lặng tờ
đủng đỉnh
êm ắng
trống
tênh
hoang liêu
băng
an nhàn
nhẵn
ăn không ngồi rỗi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn không ngồi rỗi là .