TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "án ngữ" - Kho Chữ
Án ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chắn lối qua lại, lối ra vào (một khu vực)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
án
chắn cạ
rào
ngăn
chắn
khoá
ngáng
chặn
rấp
chặn
chèn
cản
chặn đứng
chịt
chẹn
đẹn
chặn
đóng
cản quang
trám
chặn hậu
chặn họng
cản ngăn
dừng
cản phá
ngăn cản
chướng ngại
ngăn chặn
đón đầu
bít
chận
ách
nghẽn
tắc nghẽn
nói chặn
ải
ngăn sông cấm chợ
cấm
trít
ách tắc
phong bế
lọt
trấn ngự
bưng bít
ứ tắc
đậy điệm
cấm cản
cấm chợ ngăn sông
ngáng trở
níu áo
tắc
cấm chỉ
chít
ùn tắc
che chắn
cấn
vướng víu
lọt
vít
cấn cái
ách tắc
tắc tị
ngăn cấm
vướng
cấm
ách tắc
nghiêm cấm
vướng mắc
bịt
chết chẹt
dún
che lấp
bao vây
nhập nhằng
Ví dụ
"Dãy núi án ngữ trước mặt"
án ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với án ngữ là .