TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ựa" - Kho Chữ
Ựa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đẩy chất gì đó từ dạ dày lên miệng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ọc
ói
nôn thốc nôn tháo
ưỡn
nôn mửa
dướn
ẩy
ngỏng
chòi
rướn
du
vểnh
bật
giơ
phĩnh
đổ xô
cất vó
xô
đẩy
thổi
đẩy
u
đua
xốc
dồ
xêu
vục
mót
xô đẩy
hất
choài
nghếch
phì phà
vắt
đẩn
túa
tày
giủi
chúi
chồm
giạt
nhẩy
vật
bồn
dong
nghênh
ne
gie
chành
quẳng
xán
chồm
ngóc
đun đẩy
nhẩy bổ
vắt
chìa
vung
guồng
bật
đánh
quài
chòi
xăn
lẫy
kênh
tung
ve vẩy
tung
phá
vén
búng
xếch
bật
Ví dụ
"Đứa bé bú no, bị ựa sữa"
"Đánh cho ựa cơm"
ựa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ựa là .