TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấp chiến lược" - Kho Chữ
Ấp chiến lược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thức trại tập trung dân do chính quyền Sài Gòn trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của chính quyền Sài Gòn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấp dân sinh
quận lị
trại tập trung
liên gia
trại
trại
xô viết
giáp
sóc
thị tứ
ấp
chòm
tổng
làng
phum
plây
bản
doanh trại
khu tự trị
thị trấn
kẻ
động
khu
xóm liều
công xã nông thôn
ấp chiến lược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấp chiến lược là .