TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ấn tín
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Con dấu của vua quan thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấn
thẻ bài
bài ngà
phẩm tước
đạo
quan gia
phụ vương
chưởng khế
thiên nhan
thanh thế
đăng quang
tước
giấy lệnh
tiên đế
anh quân
tước hiệu
thánh chỉ
vương
thái ấp
quyền thần
Ví dụ
"Trả ấn tín, từ quan về ở ẩn"
ấn tín có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấn tín là .
Từ đồng nghĩa của "ấn tín" - Kho Chữ