TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẻ bài" - Kho Chữ
Thẻ bài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
thẻ bằng gỗ sơn, trước đây thường dùng để viết trát của quan, hoặc để ghi nhận một điều gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bài ngà
đô lại
ấn tín
giấy lệnh
đề lại
quan tiền
ấn
lại
quan
chưởng bạ
tư đồ
chiếu chỉ
tham nghị
đạo
át chủ bài
trấn thủ
Ví dụ
"Thẻ bài của quan huyện đòi lí trưởng lên hầu"
thẻ bài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẻ bài là .