TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đứng tên" - Kho Chữ
Đứng tên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ
chủ nhân ông
chủ sở hữu
danh nghĩa
quyền sở hữu
chức danh
chủ
chức vị
gia chính
cương vị
chức
chủ
oai quyền
tước
danh phận
ghế
phận
tước vị
chức vụ
tước hiệu
trang viên
thái ấp
phẩm tước
làm vì
chủ hộ
chúa tể
chức tước
đương kim
vế
quyền
chủ nô
phẩm hàm
chúa
quyền
vua
vô địch
lập
đương nhiệm
quyền môn
bố chánh
hào mục
đô hộ
thanh thế
đương chức
thực quyền
hành khiển
ô
toàn quyền
chúa
chức phận
đương quyền
cầm quyền
tôi ngươi
nội tướng
chủ xị
chúa
long nhan
tham quyền cố vị
vua chúa
vợ cả
vị thế
án sát
tư thế
địa vị
hào trưởng
hoàng cung
lệnh
quán quân
vua
cương lãnh
chủ thể
lí hào
thiên nhan
bá quyền
Ví dụ
"Đứng tên chủ tài khoản"
"Ngôi nhà do người vợ đứng tên"
đứng tên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đứng tên là .