TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động phòng hoa chúc" - Kho Chữ
Động phòng hoa chúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) (vợ chồng) bắt đầu quan hệ chăn gối, ân ái với nhau trong đêm tân hôn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đuốc hoa
thân nghênh
hợp cẩn
hiếu hỉ
hiếu hỷ
cheo cưới
hôn lễ
phong nguyệt
xe hoa
tân nương
loan phòng
xông đất
tân gia
buồng hương
động phòng hoa chúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động phòng hoa chúc là .