TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đốc học" - Kho Chữ
Đốc học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hiệu trưởng
danh từ
từ cổ
chức quan trông coi việc dạy và học trong một tỉnh lớn, thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đốc lý
quản giáo
tổng đốc
đốc lí
quốc sư
thái thú
đô ngự sử
đô hộ
đô uý
đốc phủ
đô lại
sở
đốc phủ sứ
đề đốc
giám sát
phủ doãn
giám đốc
đốc công
huyện lệnh
thứ sử
quản giáo
đổng lí
án sát
chưởng bạ
thái sư
tri huyện
bố chính
ban giám hiệu
giám ngục
lạc hầu
hiệu trưởng
đốc binh
lí dịch
tuần phủ
đề lại
bố chánh
tỉnh đường
chức sắc
đô sát
chủ nhiệm
cục trưởng
thông phán
đại khoa
tổng trấn
đại khoa
chức dịch
hương chức
quản đốc
đại học sĩ
thống đốc
đô thống
giám hiệu
thống đốc
hương chính
trưởng phòng
quan trường
tư đồ
thống sứ
đổng lý
hương trưởng
thống lí
lãnh binh
quan lại
chủ sự
hội trưởng
tiết chế
trấn thủ
thượng thư
tể tướng
tham tri
quan nha
quan
lạc tướng
Ví dụ
"Quan đốc học"
danh từ
Hiệu trưởng một trường học, thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiệu trưởng
đốc lý
hội trưởng
ban giám hiệu
viện trưởng
bố chánh
cương lãnh
thủ lãnh
toán trưởng
quốc sư
thừa tướng
chủ suý
trưởng
vụ trưởng
chúa
thái sư
tướng quốc
chánh tổng
trưởng
thầy
hương trưởng
ceo
lí trưởng
huyện lệnh
thượng cấp
chánh
giám đốc
cai tổng
hiệu uý
tể tướng
thủ trưởng
giám hiệu
lý trưởng
thủ tướng
bưởng trưởng
đề lại
tổng trấn
tướng
chủ nhiệm
quản giáo
đổng lý
chỉ huy trưởng
chủ sự
khanh
đoàn trưởng
giám quốc
cục trưởng
chánh
lạc hầu
trưởng phòng
đầu đàn
anh quân
phó
tổng thống
tri huyện
đô hộ
chúa
sếp
tổng đốc
thống lí
trùm
thái thú
chúa
trưởng tộc
đại khoa
tiết chế
kẻ cả
sư trưởng
phó tiến sĩ
oai quyền
đô thống
chức danh
lạc tướng
đốc học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đốc học là
đốc học
.