TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc quyền" - Kho Chữ
Đặc quyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quyền đặc biệt, dành riêng cho một cá nhân hay một nhóm người nào đó, khác với các cá nhân hay những nhóm người khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đặc quyền lãnh sự
đặc quyền ngoại giao
độc quyền
quyền hạn
quyền
oai quyền
đẳng cấp
chức quyền
q
bá quyền
quyền môn
phân quyền
toàn quyền
thẩm quyền
quyền quý
quyền năng
quyền sở hữu
tay
quyền uy
quyền thần
tước
chủ quyền
phẩm tước
đặc mệnh
chức tước
danh nghĩa
cường quyền
tước lộc
quyền cao chức trọng
quyền hành
quí tộc
chuyên chế
tước hiệu
đại sứ
quý tộc
chức danh
đặc quyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc quyền là .