TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đất nhẹ" - Kho Chữ
Đất nhẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đất có tỉ lệ cát nhiều hơn sét, dễ cày bừa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gầy đét
nhẹ
gầy guộc
nhẹ
gầy gò
gầy gùa
gầy yếu
nhè nhẹ
gầy nhom
gầy còm
gầy
gầy mòn
nhẹ
lè tè
xìu
sơ sài
tênh tênh
nông
mỏng
mỏng tanh
khẽ
liễu yếu đào thơ
đào tơ liễu yếu
oặt ẹo
yếu mềm
tấc đất cắm dùi
mảnh
lớt phớt
thấp
mảy
mỏng mảnh
mỏng tang
nông choèn
chân yếu tay mềm
lưa thưa
sè sè
nhẹ bỗng
gọn nhẹ
làng nhàng
nông choẹt
tẹt
nhẹ
mành
nhẹ hẫng
đất nhẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đất nhẹ là .