TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đảo ngói" - Kho Chữ
Đảo ngói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lợp lại ngói trên mái nhà để chữa lại những chỗ bị hở (do lâu ngày ngói bị hỏng hoặc bị xô lệch).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sửa chữa
giặm
tu sửa
sửa chữa nhỏ
sửa
sửa chữa vừa
sửa sang
tu tạo
tôn tạo
sửa chữa lớn
tu bổ
hoàn nguyên
trùng tu
chữa
tạo vật
phục chế
hạp long
tân trang
sửa sai
phục dựng
sửa
nắn
tái tạo
bù lỗ
hàn gắn
đảo ngói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đảo ngói là .