TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại hồng thuỷ" - Kho Chữ
Đại hồng thuỷ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trận lụt lớn làm ngập cả Trái Đất thời xa xưa, theo kinh thánh của Công giáo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồng thuỷ
thuỷ tai
lũ quét
mưa lũ
úng thuỷ
lũ lụt
lụt lội
lũ ống
giông bão
úng
cây nước
lũ
ngập lụt
giông tố
tràn
dông
úng ngập
lụt lội
nước lớn
mưa rào
nổi
ngập
xối
ngập úng
sóng thần
thuỷ triều
tố
cầu đảo
đại hồng thuỷ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại hồng thuỷ là .