TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sóng thần" - Kho Chữ
Sóng thần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sóng biển rất to, cao đến hàng chục mét, do động đất ngầm dưới biển gây ra, có sức tàn phá rất lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sóng lừng
sóng
cây nước
sóng
cồn
trào dâng
trào
thuỷ tai
làn sóng
triều cường
địa triều
nước lớn
thuỷ triều
triều
ba đào
con nước
thuỷ lôi
sóng sánh
lũ ống
gợn
dông
đại hồng thuỷ
Ví dụ
"Hiểm hoạ sóng thần"
sóng thần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sóng thần là .