TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa triều" - Kho Chữ
Địa triều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng nâng lên hạ xuống hằng ngày của vỏ Trái Đất, do tác dụng sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuỷ triều
con nước
triều cường
triều
sóng
nước lớn
nước ròng
gợn
sóng
trào
cồn
sóng thần
cây nước
hải lưu
ba đào
trào dâng
nổi
nổi
dâng
rông
sóng sánh
làn sóng
thuỷ tai
mao dẫn
dào
cường
ngoi
lũ
dông
phồng
địa triều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa triều là .