TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu đảo" - Kho Chữ
Cầu đảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cầu trời mưa bằng cách cúng bái khi bị hạn hán, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưa
sập sùi
sụt sùi
dông
thuỷ triều
tố
mưa rào
dội
nổi
mưa
hứng gió
dầm
giội
mưa lũ
xối
tầm tã
dầm mưa dãi gió
giông bão
đại hồng thuỷ
cầu đảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu đảo là .