TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đào hoa" - Kho Chữ
Đào hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(đàn ông) có duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hữu tình
tình
say hoa đắm nguyệt
đẹp
tình tứ
đa tình
hiếu hạnh
phận đẹp duyên ưa
õng à õng ẹo
em
quý mến
nhục cảm
mê hồn
yêu
mộ
dặt dìu
ngọt ngào
quyến
mộ điệu
yêu
cảm
mên mến
yêu vì
ma lực
đắm nguyệt say hoa
quí mến
hương lửa
cảm động
say mê
mê đắm
động tình
hứng tình
mến mộ
trai
âu yếm
đa cảm
đắm say
hường
sắc dục
ngây ngất
gợi cảm
đậm
hâm mộ
trìu mến
tình ý
thắm thiết
tình
nhân từ
yêu dấu
si
hữu tình
tính hạnh
gợi tình
ân ái
máu dê
yêu mến
đê mê
phải lòng
tình yêu
mình
phong vị
ý vị
có tình
ý
tính dục
duyên ưa phận đẹp
ái ân
khêu gợi
tâm đắc
thân yêu
chí thân
đậm đà
Ví dụ
"Số đào hoa"
đào hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đào hoa là .