TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điệp điệp trùng trùng" - Kho Chữ
Điệp điệp trùng trùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưtrùng trùng điệp điệp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muôn trùng
đằng đằng
vô số
muôn vàn
trập trùng
ti tỉ
đòi
vô kể
muôn ngàn
lắm
muôn nghìn
trăm ngàn
dị kỳ
chí cha chí chát
hằng hà sa số
hằng hà
một nghìn lẻ một
những
vô vàn
biết bao nhiêu
đa tiết
ối
sù sì
đa tiết
bời bời
tới tấp
trăm
những
lau cha lau chau
vạn
diệu kỳ
nghìn
đa dạng
muôn
diệu kì
lịch cà lịch kịch
vô khối
dồn dập
dài dằng dặc
muôn muốt
đặm
trìu trĩu
cao kì
thiên hình vạn trạng
dài dặc
kếch sù
một
chán vạn
vô thiên lủng
bộn
trác việt
đầy dẫy
cóc ca cóc cách
vô tận
dài dài
hàng
triền miên
lốp ba lốp bốp
cùng tận
ình
vô cùng tận
đa ngữ
rất đỗi
cao kỳ
bất tận
rền
rát ràn rạt
tổ bố
mạn tính
tổ chảng
trội
đù đà đù đờ
bề bề
đìa
điệp điệp trùng trùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điệp điệp trùng trùng là .