TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điếc không sợ súng" - Kho Chữ
Điếc không sợ súng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp do không biết, không nhận thức được mà dám thản nhiên làm việc nguy hiểm hoặc khó khăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngang tàng
vững dạ
bằng chân như vại
vô sự
bình chân như vại
vô tư
yên trí
khăng khăng
vô lo
bất trắc
nghiễm nhiên
điềm nhiên
cẩn tắc vô ưu
quật cường
bất khuất
an toàn
ba không
im bặt
im thít
thờ thẫn
vô tư lự
thản nhiên
chắc nịch
không nói không rằng
phăng phắc
điềm tĩnh
im phăng phắc
tự do
nín khe
tỉnh bơ
bền gan
chẳng nói chẳng rằng
bất khả chiến bại
vô tri
bất nghì
tỉnh như không
lành
im re
câm
ung dung
vững tâm
mong manh
câm
vững
thẫn thờ
ung dung
trơ mắt ếch
im lặng
yên lòng
tự tại
vô định
phóng khoáng
phắc
vững lòng
rộng cẳng
chon von
vô hại
điếc không sợ súng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điếc không sợ súng là .