TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xung thiên" - Kho Chữ
Xung thiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
(hiện tượng tâm lí) hết sức mạnh mẽ và dữ dội, tựa như bốc cao đến tận trời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dữ
sùng sục
dữ dội
quá sức
đặm
mạnh
thượng phong
hùng hậu
tợn
thật lực
rất mực
đầm đậm
mạnh mẽ
cực độ
quá khích
cực đoan
bừng bừng
thần kỳ
thâm uyên
thần kì
thần tình
trác việt
to
cao siêu
cực kỳ
phi thường
đột xuất
siêu phàm
hùng mạnh
cực lực
tột độ
hầm hập
trác tuyệt
phi phàm
cơ cực
vô độ
tả
cực kì
thần thông
hực
khôn xiết
vô cùng
huyền diệu
cực
lè
khùng
thấu
siêu việt
tồi tệ
thăm thẳm
tột bực
cường điệu
đậm
quá trời
đỗi
to
xiết bao
cao siêu
hùng cường
khẳng khái
quá quắt
ngất trời
xuất chúng
tột vời
toé khói
dông
vời vợi
sâu đậm
thật lực
đù đà đù đờ
cả
tổ chảng
đậm đà
vượt bực
Ví dụ
"Thế xung thiên"
xung thiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xung thiên là .