TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Xuống nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đổi thái độ, tỏ ra nhún nhường, chịu nhượng bộ, do biết mình đã yếu thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuống
nhún
chịu thua
khoan nhượng
xuống thang
xuống
xuống
chào thua
lún
qui hàng
quy hàng
xuống dốc
hàng
chui luồn
đầu hàng
lẹo
xuống
thua
giủi
xuống mã
xề xệ
đầu hàng
hàng
chìm
sề sệ
dưới
luồn cúi
lún
xịu
ròng
thì thọt
thụt
thòng
tụt
sụm
thụt
thụp
hạ
xẹp
lùi bước
tụt
rùn
thõng
sụp
sụp
gục
hạ mình
mềm lòng
rặc
xuống tay
chúi nhủi
nới
tụt dốc
tụt
chuội
sụt
suy
quị luỵ
thụt lùi
quị
hạ giáng
khấu đầu
xỉu
khuỵu
sụp
dìm
đi
trễ
đâm ra
bàn rùn
thúi
nằm xuống
rơi
tuột
Ví dụ
"Núng thế, phải xuống nước thương lượng"
xuống nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuống nước là .
Từ đồng nghĩa của "xuống nước" - Kho Chữ