TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vĩ mô" - Kho Chữ
Vĩ mô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Toàn cục
danh từ
Đối tượng có quy mô lớn nhất, bao quát toàn hệ thống; phân biệt với vi mô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại quy mô
đại qui mô
quy mô
qui mô
bề thế
quy mô
tầm cỡ
kỳ vĩ
cỡ
đại thể
qui mô
toàn cục
rộng
lớn
rộng lớn
đại
bao la
đồ sộ
to lớn
ngoại cỡ
toàn cầu
vĩ đại
rộng
rộng
khổng lồ
đại khái
rộng
đại trà
đại thể
cỡ
to
đại quát
thù lù
rộng
hùng vĩ
sụ
bự
xù
sừng sững
lớn lao
lù lù
hoành tráng
bè bè
to con
bạt ngàn
bè
mênh mông
phổ quát
to sụ
minh mông
biên độ
quá khổ
kếch xù
m-
to đùng
bố
to xù
kếch
dềnh dàng
giga-
bát ngát
tổ bố
cộ
rộng mở
rộng rinh
vô vàn
khổ
tổng thể
phần nhiều
Ví dụ
"Thế giới vĩ mô"
"Cấu trúc vĩ mô"
tính từ
Thuộc phạm vi toàn bộ nền kinh tế; phân biệt với vi mô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toàn cục
quy mô
qui mô
tổng thể
quy mô
đại quy mô
qui mô
đại qui mô
rộng
rộng lớn
bao la
đại khái
tỷ mỉ
rộng
đại quát
toàn diện
đại thể
bè
bề thế
rộng
rộng
đại trà
rộng
toàn phần
tầm cỡ
kỳ vĩ
rộng rinh
sâu rộng
bạt ngàn
Ví dụ
"Quản lí vĩ mô"
vĩ mô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vĩ mô là
vĩ mô
.