TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "viện quý tộc" - Kho Chữ
Viện quý tộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thượng nghị viện ở nước Anh; phân biệt với thứ dân viện (hạ nghị viện).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viện quí tộc
thượng nghị viện
thượng viện
quốc hội
quí tộc
thượng nghị sĩ
quý tộc
thượng lưu
cơ quan dân cử
huân tước
hoàng thượng
dinh thự
triều đình
vương hầu
hoàng phái
công tử
con dòng
chúa
quý tộc
vương tôn
dinh
chúa thượng
thánh thượng
bệ hạ
công nương
đại triều
thế phiệt
thượng uyển
chế độ đại nghị
thượng tầng
hội đồng nhà nước
phong kiến
trâm anh
vua chúa
hoàng cung
khanh
thượng thư
hoàng cung
thượng tầng
công hầu
gia thuộc
lớn
cung thất
đại học sĩ
đàn anh
vương gia
quyền quý
toà án thượng thẩm
phủ
triều thần
thường vụ
chúa công
đẳng cấp
tham tri
đàn anh
thiên tử
triều
nội
bá hộ
hoàng tộc
ấm sinh
lầu hồng
điện hạ
tước
thượng cấp
quận vương
thượng hoàng
hội đồng chính phủ
viện quý tộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với viện quý tộc là .