TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô vị" - Kho Chữ
Vô vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đoảng
tính từ
Không có ý nghĩa, không có gì thú vị, gây cảm giác chán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tẻ
vô nghĩa
tẻ ngắt
cùn
đoảng
không đâu
vã
vô bổ
lạt lẽo
vô nghĩa
buồn tẻ
vô tích sự
tẻ
lờ lợ
vô ý
vô duyên
vô ý vô tứ
lãng xẹt
bá láp
đơn điệu
suông
tầm phào
vô giá trị
lợ
vớ vẩn
vô ích
khô
vô lí
bá vơ
vô tình
phù phiếm
bỗ bã
vô thưởng vô phạt
bằng không
tẻ nhạt
ba lăng nhăng
chán phèo
vô lý
vô lối
thếch
vô học
vơ vẩn
không đâu vào đâu
bỗ bã
thô thiển
đìu hiu
vô ý thức
mít
tồi tệ
vô dụng
cạn
dở
iu ỉu
tướt bơ
vô ý
cơm
vô sỉ
vô duyên
vô hiệu
bâng quơ
vô ơn
nhầu
tào lao
vô tài
sống sượng
vô cớ
dung tục
vô đạo
tẽn tò
vô nguyên tắc
vô phước
nhăng cuội
bã
Ví dụ
"Câu chuyện vô vị"
"Cảnh sống vô vị"
tính từ
Nhạt nhẽo, không có mùi vị gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoảng
lờ lợ
lợ
lạt lẽo
thếch
cơm
bỗ bã
suông
ngái
tẻ
ngai ngái
vô ý
vô bổ
xú uế
ôi
khẳn
vô nghĩa
vã
bá láp
vô ý vô tứ
mít
không đâu
cùn
khẳm
loãng toẹt
tầm phào
hoi
vô sỉ
ngang
xấu đói
hôi hám
mất mặn mất nhạt
vô nghĩa
tướt bơ
hôi thối
bỗ bã
nhấm nhẳng
thôi thối
tẻ nhạt
vô giá trị
vô duyên
vô tài
thô thiển
uế khí
vơ vẩn
bã
vô học
vô tình
vô tích sự
xấu
phù phiếm
thối hoăng
ẫm ờ
khắm
tồi tệ
vô lối
tẻ
vô liêm sỉ
nhầu
khô
nục
vớ vẩn
vô ơn
nặng mùi
hôi
vô thưởng vô phạt
không đâu vào đâu
tẻ ngắt
buồn tẻ
ba lăng nhăng
inh
bằng không
iu ỉu
Ví dụ
"Món ăn vô vị"
vô vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô vị là
vô vị
.