TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Vàng lá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vàng cốm
danh từ
Giấy giả hình vàng lá để đốt cho người chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy trang kim
vàng cốm
giấy nến
danh từ
Vàng nguyên chất ở dạng lá mỏng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vàng cốm
vàng ròng
vàng tây
vàng đen
thau
ròng
vàng trắng
giấy trang kim
đãi cát lấy vàng
thiếc
đồng thau
da láng
sắt tây
kẽm
váng
tôn
vàng lá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vàng lá là
vàng lá
.
Từ đồng nghĩa của "vàng lá" - Kho Chữ