TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tần tảo" - Kho Chữ
Tần tảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người phụ nữ) làm lụng vất vả, lo toan việc nhà trong cảnh sống khó khăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lặn lội
mồ hôi nước mắt
dầm mưa dãi nắng
hơi
thốc
trôi chảy
xối xả
lặn ngòi ngoi nước
đổ xô
rỉ rả
mồ hôi
lăn xả
chảy
Ví dụ
"Sớm khuya tần tảo"
"Một mình tần tảo nuôi con"
tần tảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tần tảo là .