TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mồ hôi nước mắt" - Kho Chữ
Mồ hôi nước mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mồ hôi và nước mắt, tượng trưng cho công sức lao động hết sức vất vả, khó nhọc của con người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mồ hôi
mồ hôi
lã chã
rớm
nước mắt
tươm
ròng
rưng rưng
rịn
mướt
vã
mồ hôi mồ kê
ầng ậng
rân rấn
thò lò
ngân ngấn
nác
chảy
ướt rượt
ròng ròng
rơm rớm
tứa
nước
nhễ nhại
nước miếng
chấm
nước dãi
ứ
châu
nước lã ra sông
lặn lội
toát
ứa
mũi dãi
sướt mướt
ướt
đầm đìa
lau
giọt
tần tảo
chùi
túa
rướm
dòng
đổ
luỵ
giàn giụa
hơi
ướt sượt
vỏng
chảy
đâm sầm
tồ tồ
tầm tã
giọt
rớt
thấm đẫm
tiết
nhểu
nước mũi
dầm dề
ráo
tuôn
dãi
rỉ rả
vỗ
mưa
nước đổ lá môn
hơi nước
tong tỏng
xối
nhèm
ri rỉ
dội
mồ hôi nước mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mồ hôi nước mắt là .