TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tấp ta tấp tểnh" - Kho Chữ
Tấp ta tấp tểnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tấp tểnh
động từ
===== nhưtấp tểnh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấp tểnh
tấp tểnh
dậm dật
chỏng kềnh
dẫm
tấp
nẩy
nhẩy tót
choạng
tày
tùm tũm
ấp a ấp úng
chây
toài
giãy nẩy
chạng
nhẩy
nhằng nhằng
bập bà bập bềnh
đay đảy
lững chững
nhẩy bổ
ngấm ngoảy
phập phà phập phồng
rộn rịp
ngoảy
lăng xa lăng xăng
à à
rởn
rà rẫm
nhẩy vọt
tần ngà tần ngần
lụng bụng
ngập ngà ngập ngừng
cập rà cập rập
lệt sệt
cựa quậy
nhẩy dựng
lẩn quẩn
dệch
chồm
toá
tung tẩy
tế
thót
hấp hay
thậm thà thậm thụt
túa
nhẩy cẫng
quày quạy
quảy
nảy
vấp váp
nhẩy nhót
rún rẩy
giẫy nẩy
cỡi
tầy
lặp bặp
vồn vập
bềnh bồng
dướn
quèo
ẩy
tất tả
lật bật
tót
lúc nhúc
ngấm nguẩy
dồ
bập bềnh
chồm
động
tung tẩy
tính từ
Nhưtấp tểnh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấp tểnh
dớn dác
lử thử lừ thừ
khất khưởng
lầm lầm lì lì
khật khà khật khưỡng
hấp tấp
xổng xểnh
lừng chừng
chùn chụt
tớn tác
núng
chằm bặp
khập khà khập khiễng
bấp ba bấp bênh
bấp bênh
lúng la lúng liếng
dáo dác
tập tễnh
chậm chà chậm chạp
lểu đểu
ẫm ờ
lách nhách
lấp la lấp lửng
khập khễnh
dáo dác
lúng ta lúng túng
bất cập
chênh va chênh vênh
dại khờ
chập
len lét
ác
lẩn thà lẩn thẩn
rù rờ
bất cẩn
lắt nha lắt nhắt
hững hờ
nhầu
lật đà lật đật
quái quỉ
lệt xệt
trệch
tập tọng
nhập nhằng
lững lờ
phong phanh
hạo nhiên
xốc nổi
cục tính
lẹt đẹt
chậm chạp
táo tác
rụt rè
lút cút
phác thảo
lờ và lờ vờ
sẩn
non
lừng khừng
bẳn tính
chậm rì rì
tham tàn
thổ tả
văng tê
tuềnh toàng
đù đờ
cố thây
vớ va vớ vẩn
sượng
lạch tà lạch tạch
dại dột
sượng
bều bệu
tấp ta tấp tểnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tấp ta tấp tểnh là
tấp ta tấp tểnh
.