TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "túc cầu" - Kho Chữ
Túc cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Môn thể thao chia thành hai đội, cầu thủ dùng chân điều khiển bóng và tìm cách dùng chân hoặc đầu đưa bóng lọt vàokhung thànhcủa đối phương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khúc côn cầu
bóng chuyền
bóng chày
bi lắc
cầu lông
bóng ném
bóng bàn
bi a
cầu
vợt
bi da
cầu
bowling
bóng
ném tạ
tạ
lao
ném đĩa
đĩa
patanh
cúp
thể dục dụng cụ
bài
bóng
con đội
rổ
Ví dụ
"Cầu thủ bóng đá"
"Giải bóng đá thế giới"
túc cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với túc cầu là .