TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tán xạ" - Kho Chữ
Tán xạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt) bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tản
tản mát
tẩu tán
tản mác
rải
vãi
phân tán
toả
tãi
loả toả
vương
toả
vãi
tung toé
lan toả
rơi vãi
tản mạn
gieo rắc
toả
xoà
vương vãi
lạc lõng
dàn trải
vung vãi
xịt
khoả
rắc
rải thảm
quải
loang
lả tả
giăng giăng
nước chạt
tủa
tia
hắt
ăn
giăng
phun
rảy
gieo rắc
vảy
chớp bể mưa nguồn
vẩy
trải
xối
phụt
rẩy
trút
lấp loá
toé
phơi phóng
té
sóng sánh
thẩm thấu
rưới
phả
thuỷ phân
phát
lênh láng
láng
hoa lan
dạt
đổ vỡ
thôi
phọt
rây
dãi
nám
vót
tan
Ví dụ
"Ánh sáng tán xạ"
tán xạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tán xạ là .