TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tu nhân tích đức" - Kho Chữ
Tu nhân tích đức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ăn ở có nhân, làm nhiều việc thiện, để đức lại cho con cháu hay cho mình về sau được hưởng phúc, theo quan niệm của đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đức
phúc đức
âm đức
cứu nhân độ thế
đức
đạo hạnh
đạo đức
đức tính
tứ đức
hạnh
đức hạnh
công đức
đức độ
đức
thảo
quả phúc
dưỡng liêm
ơn
nhân đạo
công dung ngôn hạnh
hạnh kiểm
ân đức
hiền
tu nhân tích đức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tu nhân tích đức là .