TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trạng huống" - Kho Chữ
Trạng huống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình trạng có tính chất đặc biệt trong một lúc nào đó, gặp phải trong cuộc sống thực tế hay trải qua trong đời sống nội tâm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trạng thái
nội tình
hiện tượng
thực tế
tâm thế
tâm lý
hiện tượng
tính chất
tâm lí
sự
thể
thực tại
tình thực
tính
thực chất
tính cách
bản chất
tính trạng
tâm trí
cụ thể
tâm lí
chân lý tương đối
chân lí tương đối
chất
tâm tưởng
lập trường
thái độ
thuộc tính
Ví dụ
"Mô tả những trạng huống tâm lí của người bệnh"
trạng huống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trạng huống là .