TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trường chinh" - Kho Chữ
Trường chinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) (đoàn đông người) làm cuộc hành trình dài lâu vì mục đích lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chinh an
dặm trường
thiên lý
đường trường
dặm ngàn
dặm
thiên lí
hoàng cung
cung
đường lối
bước đường
đường trắc địa
ma-ra-tông
dã ngoại
phương
chiều
đường
đằng
nẻo
marathon
đường
đường đất
phương hướng
đàng
đường
ngả
độ
bước
điền dã
quỹ đạo
đường lối
đường
đàng sá
lối
phương hướng
đường mòn
dọc
quỹ đạo
quĩ đạo
đường sá
ngàn trùng
nghìn trùng
việt dã
chân trời
tuyến
phương
viễn xứ
đường hướng
quĩ đạo
đường cái quan
viễn phương
Ví dụ
"Vạn dặm trường chinh"
"Cuộc trường chinh"
trường chinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trường chinh là .