TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trông gà hoá cuốc" - Kho Chữ
Trông gà hoá cuốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc nhầm lẫn sự vật nọ ra sự vật kia, do không tinh hoặc không tỉnh táo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lầm lẫn
lầm
nhầm
tưởng bở
ảo giác
tỉnh ngộ
chẩn đoán
giả mù giả điếc
mở mắt
giò
ảo giác
trông gà hoá cuốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trông gà hoá cuốc là .