TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung học phổ thông" - Kho Chữ
Trung học phổ thông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cấp học cao nhất trong bậc trung học, từ lớp mười đến lớp mười hai.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung học cơ sở
phổ thông cơ sở
học kì
học kỳ
niên học
năm học
niên khoá
cao niên
trung niên
đôi mươi
trung học phổ thông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung học phổ thông là .