TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trong suốt" - Kho Chữ
Trong suốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Trong đến mức có thể nhìn xuyên suốt qua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trong
trong veo
trong vắt
leo lẻo
mờ
đục
long lanh
trong sáng
trong trẻo
đục ngầu
lờ
mịt
nhập nhèm
nhập nhoà
vẩn đục
tỏ
mờ mịt
quang quẻ
lóng lánh
nước
đùng đục
vằng vặc
lờ mờ
mờ
loà
sáng tỏ
ánh
mờ ảo
loáng
tờ mờ
mập mờ
bóng loáng
loáng
mờ
sáng ngời
óng ánh
lấp lánh
lu
nác
sáng loáng
lung linh
ong óng
ngàu
bóng bẩy
che mờ
lấp loáng
mù tăm
loà
lộ thiên
trắng trong
mịt mờ
sáng mắt
ngầu
sáng ngời
mù mịt
thanh thiên
trắng toát
mờ mịt
chói loà
bóng
óng
huyền ảo
mù
sáng nhoáng
anh ánh
mờ nhạt
kèm nhèm
sáng
óng a óng ánh
mù mờ
chói ngời
xán lạn
sáng
mờ
Ví dụ
"Dòng nước trong suốt"
"Bầu trời trong suốt như thuỷ tinh"
trong suốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trong suốt là .