TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Trầm hùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Vừa tha thiết vừa mạnh mẽ, làm thôi thúc lòng người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hùng tráng
hùng hồn
bi tráng
đằng đằng
hắc
đằng đằng
lừng lững
mạnh mẽ
thơ
thâm trầm
sung sức
sôi nổi
sâu sắc
đằm
mãnh liệt
hùng hổ
hùng hùng hổ hổ
hùng biện
nặng
hăng
sắc
mùi mẫn
đanh
lẫm liệt
kêu
mùi
oai phong
mê ly
nên thơ
anh hùng chủ nghĩa
khang cường
dũng mãnh
thâm nghiêm
mê li
mạnh giỏi
hăng hái
làu
thôi sơn
mạnh
thánh thót
mạnh
ấn tượng
huy hoàng
mạnh
ấm êm
lực lưỡng
mạnh mẽ
thanh
thượng võ
sang sảng
cường tráng
sinh động
nặng nề
đậm đà
khí khái
bẫm
hiển hách
oanh liệt
chễm chệ
đẹp
bạo
quả cảm
dõng dạc
đượm đà
hách
hừng hực
nóng nẩy
đa truân
hăng say
êm
tợn
bảnh
se sẽ
phê
Ví dụ
"Bài thơ có giai điệu trầm hùng"
trầm hùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trầm hùng là .
Từ đồng nghĩa của "trầm hùng" - Kho Chữ