TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hùng biện" - Kho Chữ
Hùng biện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói hay, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục mạnh mẽ đối với người nghe
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hùng hồn
nói khéo
khéo miệng
khéo mồm khéo miệng
hùng tráng
trầm hùng
liến
khéo mồm
hắc
thánh tướng
hóm
giỏi
chí lý
tài giỏi
khôn khéo
văn vẻ
mạnh giỏi
cừ
thiêng
giỏi
vanh vách
rạng rỡ
tài
tu từ học
bảnh
lẫm liệt
sôi nổi
cừ khôi
giòn giã
sung sức
dõng dạc
sáng sủa
khéo
nghề
đề huề
khéo léo
đằng thằng
tài trí
khéo
sành điệu
chí lí
mạnh tay
ngon
hào
thánh
nức tiếng
sáng
giỏi
liến thoắng
rành rọt
tuệch toạc
sang sảng
thiệt thà
hiển hách
lém
thạo
tinh vi
ngoan
láu
đằng đằng
mạnh
sắc cạnh
liến láu
bộc tuệch
tốt
tinh tường
điệu đàng
hách
vững mạnh
khéo
kêu
lẻo
bạo
thành thạo
Ví dụ
"Có tài hùng biện"
hùng biện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hùng biện là .