TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trào lưu" - Kho Chữ
Trào lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Xu hướng đang được đông đảo người theo trong một lĩnh vực tư tưởng, văn hoá, v.v. nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuynh hướng
hơi hướng
thiên hướng
chủ nghĩa hiện đại
chủ nghĩa vị lai
chủ nghĩa ấn tượng
nếp
vọng ngoại
chủ nghĩa hiện đại
tân
thái độ
chủ trương
tính nhân dân
phổ niệm
tâm lý
tập tính
chủ nghĩa hình thức
hiện tượng
lập trường
tư tưởng
cấp tiến
tư tưởng
tính tư tưởng
tinh thần
Ví dụ
"Trào lưu văn hoá mới"
"Trào lưu văn học hiện thực"
trào lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trào lưu là .