TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trà trộn" - Kho Chữ
Trà trộn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lẩn vào đám đông để khỏi bị phát hiện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trộn
pha trộn
trộn
phối trộn
pha trộn
hoà trộn
hoà
lẫn lộn
pha
lẫn
sanh
hoà quyện
pha
xen
xen lẫn
đấu
hoà nhập
sát nhập
nhập cục
xen cài
hoà tan
tụ tập
gộp
nhập
sú
hội nhập
tấp
hợp
hợp lưu
ghép
chan hoà
nhập
pha phôi
lâu nhâu
sáp nhập
phối chế
vào
đập
gia nhập
phối màu
quây quần
lồng ghép
hùn vào
hoà tan
hoà kết
túm
hợp tan
hỗn độn
lai tạp
tựu
kéo
hỗn tạp
đấu
hỗn canh hỗn cư
kết hợp
quyện
quần cư
pha chế
xúm
tập hợp
kết hợp
tập họp
tụ
chen chúc
thu tóm
tụm
hùn hạp
kết nạp
tập trung
túm tụm
ùn
dắt díu
vén
đọng
Ví dụ
"Kẻ gian trà trộn vào đám đông, lẩn mất"
trà trộn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trà trộn là .