TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toàn tòng" - Kho Chữ
Toàn tòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(địa phương) có tất cả các gia đình đều theo Công giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sùng đạo
ngoan đạo
cuồng tín
thảo
tử vì đạo
đạo hiếu
hiếu thuận
tứ đức
trung
tam tòng tứ đức
thần thánh
sùng tín
hiếu
âm đức
Ví dụ
"Xứ đạo toàn tòng"
toàn tòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toàn tòng là .