TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toàn bộ" - Kho Chữ
Toàn bộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
toàn thể
toàn
tổng thể
tổng hoà
cả thảy
cả gói
tổng
chỉnh thể
cả cục
tổng hợp
tổng hợp
st
nhất loạt
gộp
cấu kiện
tổng hợp
sưu tập
thu thập
tập hợp
tổng thành
khối
gồm
dồn
hợp thành
hợp
bộ
sưu tập
thành phần
cỗ
bộ
gom
bao quát
bao gồm
bó
đơn vị
qui tập
tổng tập
góp nhặt
tập hợp
chủn
tề tựu
kết tụ
hợp nhất
thống nhất
tổ hợp
ca
thu gom
quây quần
chắp nối
tích luỹ
xúm
thâu
tập trung
tích
tổ hợp
tích cóp
gói
thu
mẻ
sưu tầm
tích tiểu thành đại
quỹ tích
tập kết
cộng
kếp
tổng sắp
no
tém
tích góp
nhất thể hoá
dẫy
quĩ tích
nhất loạt
ùn
Ví dụ
"Thừa kế toàn bộ gia sản"
"Tập trung toàn bộ nhân lực"
toàn bộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toàn bộ là .