TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền nào của ấy" - Kho Chữ
Tiền nào của ấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
của có được thường có giá trị tương ứng với số tiền bỏ ra mua (thường dùng như một lời khuyên hoặc an ủi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giá mà
biết mấy
nói gì đến
phải chi
giá
nói gì
giá như
vả lại
ngặt một nỗi
ri
tốt
được cái
Ví dụ
"Tiền nào của ấy, đắt nhưng mà đẹp"
tiền nào của ấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền nào của ấy là .