TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền tài" - Kho Chữ
Tiền tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiền (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia tài
vốn
tài lộc
vàng
thiên kim
gia sản
gia tài
cơ nghiệp
của
thần tài
vận mạng
lợi lộc
tủ
hào phú
khí số
vốn sống
phúc trạch
tiền tuất
di sản
danh gia vọng tộc
tuất
tinh hoa
di duệ
di sản
Ví dụ
"Chạy theo tiền tài, danh vọng"
"Coi trọng tiền tài"
tiền tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền tài là .