TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thầm lén" - Kho Chữ
Thầm lén
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Âm thầm và lén lút, không muốn cho người khác biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầm kín
thầm yêu trộm nhớ
sâu kín
u ẩn
trộm nhớ thầm yêu
thổ lộ
thâm tâm
thâm ý
tâm tình
yêu
tâm tình
si
si mê
lòng tham không đáy
sâu lắng
tình ý
con nít
nồng thắm
đượm
Ví dụ
"Thầm lén rủ nhau đi"
"Yêu thầm lén"
thầm lén có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thầm lén là .