TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thượng lương" - Kho Chữ
Thượng lương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đặt thanh xà để dựng nóc khi làm nhà mới (thường chọn ngày lành và có làm lễ theo phong tục cổ truyền)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dựng
cất
dựng
nâng
tôn
xây cất
xây dựng
khánh thành
đôn
dưng
nống
thăng hoa
dựng
bổ trụ
xây đắp
xây dựng
lên ngôi
leo thang
vổng
lên
thửa
nhấc
sáng lập
nâng cấp
xây dựng
tháp
Ví dụ
"Chọn ngày để thượng lương"
thượng lương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng lương là .