TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuồng luồng" - Kho Chữ
Thuồng luồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quái vật ở nước, hình giống con rắn to, hay hại người, theo truyền thuyết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuỷ quái
rồng
quỷ
quái vật
quỉ
tứ linh
nghê
chằn tinh
li
hổ mang
mãng xà
trăn
yêu tinh
rắn mối
ếch nhái
chàng hiu
lệch
long
lân
hổ lang
mang bành
tôm rồng
lôi long
thiềm thừ
hổ chuối
đốc
trùng
tinh vệ
cá
ngoáo ộp
sán xơ mít
ma cà rồng
rắn rết
chão chàng
giun sán
đỉa trâu
tôm hùm
chẫu chàng
thú dữ
rắn nước
vắt
sán
ốc sên
giun dẹp
cá sấu
ác thú
cá lạc
thằn lằn
chão chuộc
lươn
giun
ba ba
giun
anh vũ
cá cóc
bò sát
rắn giun
cá dưa
hang hùm nọc rắn
ác
rắn độc
ruồi trâu
trâu nước
sên
nòng nọc
tôm rồng
sên
hùm beo
trút
mòng
hổ
ếch
rùa
chồn
thuồng luồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuồng luồng là .